TOÀN BỘ DANH SÁCH 142 NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN – KIỂM TRA NGAY LĨNH VỰC CỦA BẠN

Giải đáp pháp luật
01/07/2026
8 phút đọc
174 views
Mục lục bài viết

Dưới đây là danh sách chi tiết toàn bộ 142 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được ban hành kèm theo Phụ lục của Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP):

STT

Ngành, nghề

1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9Hành nghề luật sư
10Hành nghề công chứng
11Hành nghề giám định tư pháp
12Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15Kinh doanh chứng khoán
16Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19Kinh doanh xổ số
20Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
23Kinh doanh xăng dầu
24Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
31Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33Xuất khẩu gạo
34Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
36Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
37Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
38Hoạt động dầu khí
39Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
40Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
41Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
42Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
43Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
44Kinh doanh vận tải đường bộ
45Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
46Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
47Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
48Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
49Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
50Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
51Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
52Kinh doanh vận tải hàng không
53Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
54Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
55Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
56Kinh doanh cảng hàng không
57Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
58Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
59Kinh doanh vận tải đường sắt
60Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
61Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
62Kinh doanh bất động sản
63Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
64Hành nghề khảo sát xây dựng
65Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
66Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
67Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
68Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
69Kinh doanh dịch vụ bưu chính
70Kinh doanh dịch vụ viễn thông
71Kinh doanh dịch vụ tin cậy
72Hoạt động của nhà xuất bản
73Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
74Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
75Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
76Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
77Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
78Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
79Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
80Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
81Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
82Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
83Hoạt động giáo dục mầm non
84Hoạt động giáo dục phổ thông
85Hoạt động giáo dục đại học
86Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
87Hoạt động giáo dục thường xuyên
88Khai thác thủy sản
89Kinh doanh thủy sản
90Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
91Đăng kiểm tàu cá
92Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
93Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
94Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
95Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
96Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
97Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
98Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
99Kinh doanh chăn nuôi trang trại
100Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
101Sản xuất phân bón
102Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
103Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
104Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
105Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
106Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
107Kinh doanh dược
108Sản xuất mỹ phẩm
109Kinh doanh thiết bị y tế
110Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
111Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
112Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
113Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
114Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
115Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
116Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
117Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
118Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
119Kinh doanh dịch vụ lữ hành
120Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
121Kinh doanh dịch vụ lưu trú
122Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
123Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
124Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
125Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
126Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
127Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
128Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
129Khai thác khoáng sản
130Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
131Nhập khẩu phế liệu
132Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
133Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
134Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
135Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
136Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
137Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
138Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
139Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
140Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
141Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
142Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
d0428751-5638-4e4f-a638-c82577cb5e7d.png

Lưu ý quan trọng đối với nhà đầu tư và doanh nghiệp:

  • Thời hạn áp dụng: Danh mục 142 ngành nghề này sẽ được áp dụng trong khoảng thời gian từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027.

  • Giá trị pháp lý của giấy phép cũ: Nếu doanh nghiệp đang kinh doanh các ngành nghề đã bị loại bỏ khỏi danh mục có điều kiện theo sự cắt giảm này, các loại giấy phép, chứng chỉ, hoặc văn bản xác nhận điều kiện kinh doanh đã được cấp trước đó vẫn được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn ghi trên các loại giấy tờ đó.

  • Ưu tiên áp dụng: Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện giữa Nghị quyết này và các văn bản quy phạm pháp luật khác trong cùng khoảng thời gian có hiệu lực, thì cơ quan nhà nước và doanh nghiệp sẽ phải ưu tiên áp dụng theo quy định của Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP.

Nếu cần hỗ trợ tư vấn pháp lý và thực hiện các thủ tục liên quan về các tranh chấp Dân sự. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Luật Nam Sơn LST hoặc Luật sư Nguyễn Thành Trung (Ls Trung) thông qua đội ngũ hỗ trợ:       

1. Thư ký Tình: 0985 536 299           

2. Trợ lý Hoàng: 0965 455 832       

3. Trợ lý Hồng Anh: 0966 651 840      

4. Thư ký Nguyệt Hà: 0386 912 828       

5. Thư ký Hồng Hà: 0933 340 866      

📱 Fanpage: NAM SƠN LST Law Firm      

📌 Lưu ý: Vui lòng liên hệ qua điện thoại để được hỗ trợ nhanh chóng (không tiếp nhận tư vấn qua Messenger).     

Nam Sơn LST Law Firm Banner - Minimalist with Lawyer Image (2)-5 
LOGO LST FINAL-01-1