BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG XUÂN HOÀ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
| STT | Tên đường | Đoạn đường (Từ) | Đoạn đường (Đến) | Đất ở | Đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | BÀ HUYỆN THANH QUAN | Lý Chính Thắng | Nguyễn Thị Minh Khai | 197.000 | 137.900 | 118.200 |
| 2 | CÁCH MẠNG THÁNG 8 | Ngã 6 Dân Chủ | Nguyễn Thị Minh Khai | 215.000 | 150.500 | 129.000 |
| 3 | CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ | Trọn đường | 340.200 | 238.100 | 204.100 | |
| 4 | ĐIỆN BIÊN PHỦ | Nguyễn Thượng Hiền | Hai Bà Trưng | 225.800 | 158.100 | 135.500 |
| 5 | ĐOÀN CÔNG BỬU | Lý Chính Thắng | Trần Quốc Toản | 153.900 | 107.700 | 92.300 |
| 6 | HAI BÀ TRƯNG | Nguyễn Thị Minh Khai | Võ Thị Sáu | 266.500 | 186.600 | 159.900 |
| Võ Thị Sáu | Lý Chính Thắng | 305.200 | 213.600 | 183.100 | ||
| Lý Chính Thắng | Cầu Kiệu | 243.500 | 170.500 | 146.100 | ||
| 7 | HOÀNG SA | Trần Quốc Thảo | Cầu Kiệu/Hai Bà Trưng | 138.500 | 97.000 | 83.100 |
| 8 | HỒ XUÂN HƯƠNG | Trương Định | Cách Mạng Tháng 8 | 226.800 | 158.800 | 136.100 |
| 9 | HUỲNH TỊNH CỦA | Lý Chính Thắng | Trần Quốc Toản | 210.600 | 147.400 | 126.400 |
| 10 | LÊ NGÔ CÁT | Điện Biên Phủ | Ngô Thời Nhiệm | 202.500 | 141.800 | 121.500 |
| 11 | LÊ QUÝ ĐÔN | Võ Thị Sáu | Nguyễn Thị Minh Khai | 218.700 | 153.100 | 131.200 |
| 12 | LÝ CHÍNH THẮNG | Ngã 6 Dân Chủ | Hai Bà Trưng | 226.800 | 158.800 | 136.100 |
| 13 | NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Cầu Công Lý | Nguyễn Thị Minh Khai | 323.200 | 226.200 | 193.900 |
| 14 | NGÔ THỜI NHIỆM | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cách Mạng Tháng 8 | 226.800 | 158.800 | 136.100 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường (Từ) | Đoạn đường (Đến) | Đất ở | Đất thương mại, dịch vụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất TMDV) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 29 | TRƯƠNG ĐỊNH | Lý Chính Thắng | Nguyễn Thị Minh Khai | 287.700 | 201.400 | 172.600 |
| 30 | TRƯƠNG QUYỀN | Võ Thị Sáu | Điện Biên Phủ | 153.900 | 107.700 | 92.300 |
| 31 | TÚ XƯƠNG | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cách Mạng Tháng 8 | 243.000 | 170.100 | 145.800 |
| 32 | VÕ THỊ SÁU | Hai Bà Trưng | Ngã 6 Dân Chủ | 226.800 | 158.800 | 136.100 |
| 33 | VÕ VĂN TẦN | Công trường Quốc tế | Cách Mạng Tháng 8 | 299.700 | 209.800 | 179.800 |